Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 53/77

  1. Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tính Cương- Lâm Thao- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Số nhà 62- Khối 8- Gia Lâm- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phong Lâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lâm- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Xô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Xô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lương Viết Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lương Viết Giỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hãn Trình- Thạch An- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lương Viết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lương Viết Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Viết Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Viết Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lương Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · La Phá- Thanh Thủy- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 9 Khu Lán Sang- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lương Vĩnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 9 Khu Lang Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lương Xuân Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lương Xuân Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Bồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lương Xuân Điếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Chỉnh- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lương Xuân Điếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 7/6/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Hòa- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu