Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 52/77

  1. Lương Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thăng- Chung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Thất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Thiếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thôn Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Thuốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bản Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hạnh- Quỳnh Châu- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Trung- Duyên Hà- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Chung- Duyên Hà- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hành Dịch- Quế Phong- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Khánh- Tràng Định- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu