Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 51/77

  1. Lương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nhân Mai- Tương Dương- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Sạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Sạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Sạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Sào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Sáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Trung- Duyên Hà- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Sáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Chung- Duyên Hà- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Sáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 28/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Sấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Sơn- Lái Thiêu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Mục- Hàm Uyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mực- Hoàn Yên- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Việt Hồng- Tiên Hưng- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Quý- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Quỳ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Định- Quảng Uyên- Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu