Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 50/77
- Lương Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đường 30- Pnôm Pênh- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Chung- Tiền Hải- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cổ Lũng- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Mường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Pa- Mai Châu- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chinh Đông- Thủ Thừa- Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Bắc Sơn- Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ngạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ngạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Thảo- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tú Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Dương- An Hảo- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trương Vương- Hòa An- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Pử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tường Đông Hiếu Nghĩa Đàn Nghệ An- Nam Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Khuông- Tương Dương- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu