Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 49/77

  1. Lương Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hoa- Hạ Long- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Đình- Chương Dương- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Kía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Lính- Bạch Thông- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Kía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Linh- Bạch Thông- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiểu khu Thống Nhất- Khu bắc Thái Nguyên- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Khu Bắc- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Hòa- Phù Ninh- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu