Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 55/77

  1. Lương Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Trập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Trập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Trọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Ngọc- Thanh Hà- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đại Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Lăng- Tam Kỳ- Hy sinh: 14/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nhan- Tân Yên- Hy sinh: 22/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 22/1/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Hóa- Kim Anh- Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 22/6/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Lương Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Lương Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Lương Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 20/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu