Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 46/77

  1. Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lương Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lục Dạ- Thanh Chương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lương Tiến Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lương Tú Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lương Tứ Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Aõn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Dân- Chí Linh- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Bẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khất Xa- Lạng Bình- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Bình Lộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu