Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 47/77

  1. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Miên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Xen- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Mốt- Nam Vang- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Chiếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tự- Yên Thụy- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hùng- Kim Động- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Long- Kim Môn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Dang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lãm- Tiền Hải- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Đạt- Phục Hòa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu