Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 45/77

  1. Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lương Ngọc Sủi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩn- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lương Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây An- Ttiền Hải- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lương Nha Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Pò Hèn- Móng Cái- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lương Như Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lương Quang Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lương Quảng Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tường- Thanh Miện- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lương Quốc Hộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Khê- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Quý Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →
  30. Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu