Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 44/77

  1. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Ngọc á Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhà B3 Ngõ 35- Trần Phú- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 33 ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 3b ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lương Ngọc Chẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lương Ngọc Chẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lương Ngọc Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiến- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lường Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lương Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lương Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Ngọc Ót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu