Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 43/77
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Phụ Dực- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Phụ Dực- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 54 Quyết Thắng- Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Hàn- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khắc Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Khắc Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khắc Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Khanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Sàng- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Luân Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Liêm- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hà- Yên Bình- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Hà- Yên Bình- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Minh Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu