Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 42/77

  1. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lương Chấn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lương Chấn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hóa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Công Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lương Công Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đại Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Tiến- Đại Hóa- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lương Đại Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Điến- Định Hóa- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lương Điếc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Đình Lắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Đình Nắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lương Đình Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lương Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lương Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Viêt Tiên- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Đức Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Đức Gốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Chung- Tân Yên- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thăng Long- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu