Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 41/77

  1. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Viết Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Viết Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Nghĩa Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lũ Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Xuân- Quan Hóa- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lương Anh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lương Anh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lương Bá An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lương Bá Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lương Bá Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lương Cao Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu