Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 40/77

  1. Đặng Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tú Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Xuân- Ninh Giang- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đức Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thành- Phú Bình- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lộ- Quan Hóa- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Văn Lương (Luông) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Long- Thanh Trị- Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Xuân Lướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Quang Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu