Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 37/77

  1. Nguyễn Lương Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1973 (74-16)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trung- Trung Thục- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đắc Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Bằng- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (07-24)03 Đắk Tô mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1969 (66-68) 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. Bạch Lương Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Bàng- Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 6 Xem đầy đủ →
  6. Chử Lương Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1974 (23-02)01 02 Plei Yabo mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đắc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Ninh- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiên Nội- Văn Quán- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Nghĩa trang phẫu 10 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Thanh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Cường- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bản Pán- Chiềng Le- Thuận Châu- Sơn La (08-38)01 Huyện 4 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Định- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 19/01/1973 (04-93)06 mộ 2 Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lương Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Phạm Lương Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khương Thượng- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình (93-22)02 09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lương Tất Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/01/1973 (26-82)02 mộ số 2 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tòng Bạt- Thái Bạt- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1972 (27-05)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đốc Tín- Đốc Tín- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1973 (33-03)01 Bảo Đức mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 1000m, Lệ Thanh, Plây Ku Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1971 (99-83)05 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  20. Lương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Trà- Tân Dân- Kinh Môn- Hải Hưng (69-09)05 Plei M Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nguyên Xá- Cộng Hòa- Tiên Lữ- Hải Hưng (30-00)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Như Lâm- Tứ Kỳ- Hải Hưng (00-21)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Lương Hữu Oai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Di- Vĩnh Trường- Vĩnh Phú Mộ 9, hàng 6 nt 1A, Thạnh Tây, Tây Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Lương Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tây Tiến- Tiên Lãng- hải Phòng Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 14, hàng 11, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc mộ 626 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Lương Trung Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1978 Mộ 10, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Phạm Lương Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gia Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 2, hàng 12 NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Lương Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Phú- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 273, hàng 7, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Huấn Hạ- Luân Khê-Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1977 Mộ 4, hàng 9, nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Lương Ngọc Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Đồng- Tràng Định- Cao Lạng Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 8, hàng 8, nt F10, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu