Lương Ngọc Huân

Năm sinh1955
Quê quánĐại Đồng- Tràng Định- Cao Lạng
Ngày hy sinh 26/06/1978
Vị trí mộ Mộ 8, hàng 8, nt F10, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051337]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Huân, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=26/06/1978, Quê quán=Đại Đồng- Tràng Định- Cao Lạng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 8, hàng 8, nt F10, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31760 (số thứ tự 1051337).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Canh sinh 1958 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  2. Hoàng Anh Đài sinh 1956 · Lê Minh- Kim Môn- Hải Hưng
  3. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  4. Lê Xuân Hồng sinh 1957 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  5. Hoàng Trung Văn sinh 1954 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  6. Nguyễn Khắc Thiệu sinh 1959 · Phù Lãng- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Đỗ Văn Chung sinh 1957 · Hiếm Nam- Kim Động- Hải Hưng
  8. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1958 · Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  9. Hoàng Đình Trọng sinh 1954 · Tân Văn- Bình Gia- Cao Lạng
  10. Phan Đức Thắng sinh 1956 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  11. Nguyễn Đăng Đề sinh 1956 · Trường Vĩnh- Xuân Trường- Nghi Xân- Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1959 · Liên Hòa- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng
  13. Nguyễn Thiện Hải sinh 1954 · Minh tiến- Trấn yên- Hoàng Liên Sơn
  14. Mai Văn Thuyên sinh 1956 · Nga Giáp- Nga sơn- Thanh Hóa
  15. Phạm Văn Vỵ - -
  16. Phạm Đức Thắng sinh 1956 · Ao Rẽ- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc