Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 36/77

  1. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Cằn- Môn Sơn- Con Cuông- Nghệ An (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  2. Ngô Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Nam- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Chí Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Nghĩa hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 (01-02)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lương Hải Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Lưu Kiện- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 1, nghĩa trang 1 (17-56-14048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  5. Lương Cảnh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 16, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  6. Lương Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1/3/1972 (52-15)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Thút- Kiên Lộc- Định Lập- Quảng Ninh (39-18)07 N.Trang E26 mộ 5 Xem đầy đủ →
  8. Lương Kim Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giang Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 (69-17) Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lương Xuân Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 13/09/1972 Nghĩa trang d2, mộ 24 Xem đầy đủ →
  10. Lương Đức Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Hương- Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình (29-91)07 Đắc Mốt Lốp m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thanh Phong- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1970 Bệnh xá Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chòm Khó- Hội Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/8/1972 (29-05)01 mảnh Bảo Đức m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lương Hữu Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 Đông bắc đường 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Khom Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chôm Miên- Sơn Điện- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1970 E12, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Thủy- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (94-02)01 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Hồng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa (07-02)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 (06-01)01 02 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Bãi 16 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đông- Sơn Quang- Hương Sơn Hy sinh: 8/12/1973 (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Phong- Quảng Tiên- Quảng Trạch Hy sinh: 9/7/1972 (08-17)03 Kon Tum m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 36 Thành Chung- Thành Phố Nam Định- Nam Định 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 12- Chân Hồng- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Lạng Sơn Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thăng Long- An Tường- Sơ Dương Hy sinh: 18/10/1972 (16-82)02 Phú nhơn Mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lương Xuân Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 22/02/1971 (29-15)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Lương Bá Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoà Bình- Hương Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1973 (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lương Viết Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1972 (74-16)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1973 Bị thương về phẫu E hy sinh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu