Lương Văn Khánh

Quê quánTrần Phú- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/02/1967
Nơi hy sinhTây nam Kon Tum
Vị trí mộ Bãi 16 Tây nam Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047638]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Khánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/02/1967, Quê quán=Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=Bãi 16 Tây nam Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28061 (số thứ tự 1047638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 25/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đàm sinh 1938 · Xóm Nẩy- Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái
  2. Nguyễn Tiến Ất Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Hà Văn Sơn Kiệt Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Giáp Văn Phước Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Vũ Văn Cải Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Hà Xuân Chư Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Nguyễn Duy Tính Đĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Lê Quốc Thông Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  9. Lý Văn Thế Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
  10. Đào Đức Thảo Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Thể Đồng Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Chất sinh 1945 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Bẩy sinh 1945 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  14. Long Thái Bình sinh 1945 · Quỳnh Bắc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Trần Hữu Điền (Điều) sinh 1948 · Đông Trung- Đông Quan- Thái Bình
  16. Lê Đức Gia sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Phó sinh 1936 · Hưng Mỹ- Cà Mau- Bạc Liêu
  18. Phan Quyền Trọng Đông Hội- Từ Liêm- Hà Nội
  19. Lê Bá Trung Thịnh Hào- Đống Đa- Hà Nội
  20. Nguyễn Văn Sâm sinh 1936 · Văn Trì- Minh Khai- Hai Bà- Hà Nội
  21. Trần Xuân Chung 44 Hàng Gai- Hà Nội
  22. Nguyễn Trọng Đơ Vân Trì- Từ Liêm- Hà Nội
  23. Phạm Quang Mơ 164 Hàng Bột- Hà Nội
  24. Vương Văn Lạng Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  25. Nguyễn Đình Ước sinh 1942 · Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
  26. Nguyễn Viết Thân sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh
  27. Nguyễn Văn Quang sinh 1942 · Tân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  28. Đậu Đình Từ sinh 1939 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  29. Phạm Văn Thảo Quảng Hòa- Quảng Điền
  30. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1930 · Quyết Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  31. Đào Duy Trọng Vũ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  32. Hoàng Văn Tam Tràng Đính- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  33. Phạm Văn Công sinh 1939 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  34. Hứa Văn Tần sinh 1941 · Thôn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
  35. Nguyễn Ngọc Yên Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  36. Nguyễn Trọng Tuyên (Trịnh Trọng Tuyên) Đồng Hướng- Thanh Oai- Hà Tây
  37. Tạ Văn Đính sinh 1936 · Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây
  38. Quách Công Luân sinh 1938 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Mậu An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
  40. Hoàng Văn Phức Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
  41. Giang Văn Châu Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
  42. Đào Văn Tạo Phong Xá- Hoài Đức- Hà Tây
  43. Lê Mạnh Thưởng Mai Động- Kim Động- Hải Hưng