Lê Bá Trung
| Quê quán | Thịnh Hào- Đống Đa- Hà Nội |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 25/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Sông Sa Thầy |
| Vị trí mộ | Đồi đá gần Đ10 Tây Sa Thầy |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026123]: Lietsi {Họ tên=Lê Bá Trung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/02/1967, Quê quán=Thịnh Hào- Đống Đa- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Sa Thầy, Vị trí mộ=Đồi đá gần Đ10 Tây Sa Thầy}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6546 (số thứ tự 1026123).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Bá Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Bá Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 25/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đàm sinh 1938 · Xóm Nẩy- Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái
- Nguyễn Tiến Ất Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Hà Văn Sơn Kiệt Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Giáp Văn Phước Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Văn Cải Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Hà Xuân Chư Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Duy Tính Đĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lê Quốc Thông Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lý Văn Thế Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
- Đào Đức Thảo Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thể Đồng Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chất sinh 1945 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Bẩy sinh 1945 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Long Thái Bình sinh 1945 · Quỳnh Bắc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Hữu Điền (Điều) sinh 1948 · Đông Trung- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Đức Gia sinh 1938 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phó sinh 1936 · Hưng Mỹ- Cà Mau- Bạc Liêu
- Phan Quyền Trọng Đông Hội- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Sâm sinh 1936 · Văn Trì- Minh Khai- Hai Bà- Hà Nội
- Trần Xuân Chung 44 Hàng Gai- Hà Nội
- Nguyễn Trọng Đơ Vân Trì- Từ Liêm- Hà Nội
- Phạm Quang Mơ 164 Hàng Bột- Hà Nội
- Vương Văn Lạng Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Đình Ước sinh 1942 · Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Viết Thân sinh 1945 · Kỳ Giang- Kỳ Anh
- Nguyễn Văn Quang sinh 1942 · Tân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Đậu Đình Từ sinh 1939 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Phạm Văn Thảo Quảng Hòa- Quảng Điền
- Nguyễn Quốc Hùng sinh 1930 · Quyết Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Đào Duy Trọng Vũ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Tam Tràng Đính- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Công sinh 1939 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
- Hứa Văn Tần sinh 1941 · Thôn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Yên Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Trọng Tuyên (Trịnh Trọng Tuyên) Đồng Hướng- Thanh Oai- Hà Tây
- Tạ Văn Đính sinh 1936 · Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây
- Quách Công Luân sinh 1938 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Mậu An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây
- Hoàng Văn Phức Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây
- Giang Văn Châu Tân Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
- Đào Văn Tạo Phong Xá- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Mạnh Thưởng Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
- Lương Văn Khánh Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội