Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 10/77
- Lương Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Hải - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Cậu Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bá - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Ninh - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · 62 Chi Lăng - tiểu khu 14 - Khối 5 - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Công Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Lợi - Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hoàng Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dân Xã - Lương Thượng - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trúc Khê - Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lãng - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quý Khê - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phan - Nhã Yên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Bá Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Bình - Hương Nha - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Cằn - Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Đình - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khôn Làng - Tùng Bà - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu