Lương Đình Khanh

Năm sinh1946
Quê quánTân Hương - Yên Bình - Yên Bái
Đơn vị Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.86.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11250 (số thứ tự 11249).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sinh sinh 1943 · Thôn Là - Võ Mao - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 62.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Bản đồ D218
  2. Nguyễn Xuân Du sinh 1953 · Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Uồn, H4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Đống sinh 1947 · Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tây Nam đồi 72
  4. Tống Công Thể sinh 1939 · La Cầu - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.000-81.600 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lại Thế Chác sinh 1946 · Hà Lai, Thái Mâu - Hà Oai - Hà Trung - Thanh Hóa · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đình Na sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  7. Lê Văn Thiềng sinh 1942 · Đội 7 nông trường Sao Vàng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Dần sinh 1950 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nông Văn Quậy sinh 1942 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.83.06 bản đổ UTM 1/50.000
  10. Lục Văn Thư Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Bưởng sinh 1948 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Xuân Bần sinh 1949 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Xuân Đích sinh 1943 · Xóm Chói - Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Coóng sinh 1945 · Cam Lâm - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đỗ Viết Được sinh 1944 · Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Tám sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Đăng Sách sinh 1944 · Hà Xuân - Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Tống Quang Chung sinh 1941 · Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Nhỡ sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Dương Văn Thoóng sinh 1945 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.06 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đặng Quốc Ân sinh 1944 · Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000