Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.294 người khớp “Lương” trong 90 danh sách · trang 9/77

  1. Lương Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1976 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Giang - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Chiến Thắng - Đội Bình - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Hồ - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thịnh Hòa - Sào Nam - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Lương Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hiếu Thiện - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Duy Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiền Lệ - Tiền Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Lạc - Lạc Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Long - Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lương Hồng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 12 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Làng Ba - Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Thành - Hòa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Út Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Than - Tân Pheo - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Phật - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Trung Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chúc Đình - Quảng Trong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bàng Hoàng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Vương Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thin Khun - Ngàm Đăng - Hoàng Xu Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Pha - Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Thanh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Vĩ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Lim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Bường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phác Mận - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Nhót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Ngọc Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Mốc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu