Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 11/77

  1. Lương Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Nội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chữ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lương Hữu Oai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Ngọc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Lộc - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Lĩnh Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lao - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Chu Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tùng Thịnh - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lương Đức Lìu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lương Khắc Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nhà 37 - Tổ 2 - Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lương Tang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tràn Khê - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lương Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thụy Trà - Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lương Nguyên Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lương Kim Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chúc Lâu - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  15. Lương Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nhật Tân - Vĩnh Di - Vĩnh Lại - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Phú - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  18. Lương Hồng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1979 Xem đầy đủ →
  19. Lương Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  20. Lương Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bích Thủy - Hưng Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quốc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lương Đình Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đá Quang - Xuân Quang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lương Ngọc Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lương Minh Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lâm - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mễ Thượng - Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quyết Thắng - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu