Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Lê Xuân Trưởng” trong 53 danh sách

  1. Lê Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Thủy - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Thụy- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 ô 8 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dục Đông- Vân tư- Tiên Sơn- HÀ Bắc Hy sinh: 16/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Triệu Đương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.