Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Lê Xuân Đồng” trong 53 danh sách

  1. Lê Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Tổ La Bang Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 (74-20)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.