Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Tuần” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Dú - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 1/8/1978 4328 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1984 4329 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 Hy sinh: 15/5/1985 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đình Dù- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 (69-99)09 Chư Pa Mộ 1 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Đức Lạc- Đức Thọ (40-04)07 NTD2 mộ 7 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/1/1978 Mộ 132, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/9/1965 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Sơn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.