Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Lê Văn Thăm” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Quang, Hương Quang, Hương Khê Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 07/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lai Thành - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Hang đá Đốc Lây, K6 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xã Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1972 Bệnh xá Khu7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1972 Trạm xá Huyện 67 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Quang- Hương Quang- Hương Khê Hy sinh: 7/7/1972 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 4, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Trường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.