Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Lê Văn Tháp” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Thập Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 71; Khối 1 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 3644 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Thiệu Dô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1965 Cách Lao Thanh 1h Về hướng Tây Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cộng Hòa- Văn Phú- Sơn Dương Hy sinh: 19/01/1974 (34-92)05 NTD24 Số 12 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phú- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú (35-95)08 Nghĩa trang d24 mộ 20 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Quan- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.