Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

61 người khớp “Lê Văn Thánh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Bẩm- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/8/1967 Viện 1 B3 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Tâm- Đồng Thanh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1967 Bệnh xá H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kỳ Lương- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhất Trí- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Tập- Yên Lữ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 (10-10) Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Long- Bình Gia Hy sinh: 4/8/1972 (69-23)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Xuân- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 27/08/1972 (29-05)07 Bảo Đức mộ 15 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Xuân- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1972 (17-84)08 Lệ Thanh mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đôi- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1974 (04-80)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 569, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1979 Mộ 20, hàng 15, NT 3D, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Hải- Đồng Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Tân- Châu Thành- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Bầu - Kim Chung- Đông Anh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Quang Trung- Thị xã Thái Nguyên- - Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.