Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Lê Văn Sữu” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 17/07/1978 3266 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 17/07/1978 3266 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/2/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/09/1968 Đông nam đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Hoàng- Hợp Châu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Sữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Tiên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.