Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Lê Văn Lập” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dân Chủ - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Lắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đoài - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 30/4/1981 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Châu, Nghệ An Hy sinh: 4/6/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 30/4/1981 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1934 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lắp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xóm Đoài- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1966 NT: Viện 2 (khu 5 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1968 (56-24)08 Tại X5 (suối T2 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quảng Phong- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1975 Lai Khê, Bến Cát (38-77) (389-778) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Hạnh- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1974 (98-15)04 Plây Breng mộ 10 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 (23-91)07 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 11 Số 79 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.