Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Lê Văn Lương” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Lượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lượng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phố Tam Trung, thị xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 796; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoà Bình Hy sinh: 1/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Chấp Hy sinh: 28/12/1984 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Trì- Thượng Mạ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 30/07/1966 Bệnh xá E88 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng Hy sinh: 19/04/1972 (94-03)03 mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.