Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Lê Văn Huê” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoàn Kết - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê văn Huế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 1612 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1983 1618 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Huê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ý Yên, Nam Hà Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Sơn- Kỳ Tiến- Kỳ Anh Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 1- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/02/1970 Bắc Chân Kon Hờ Lam, Xã Kim Tòng Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 (91-43)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 24/9/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.