Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Lê Văn Chỉ” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hợp- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968 Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trần Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.