Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Lê Văn Châu” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Cháu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lâu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 14/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/07/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Sơn- Bình Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 16/06/1972 (82-09)02 nghĩa trang 24 E48 mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Chậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triệu Lộc- Hậu Lôc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 (27-77)01 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đinh Kênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Lại Dung- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đinh Lênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Số 21 ngõ 216A Đình Kênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Chầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.