Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Lê Văn Cừ” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Cừ (Đức) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiền Giang- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/06/1972 F3 chôn tại ngã 3 Ngô Trang Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hào Khê- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang số 2 Của E148, Mộ 12, Thạch Đức, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Tú- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (08-02)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Lệ- Cái Bè- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 68- Hoàng Tạc- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.