Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

8 người khớp “Lê Văn Cội” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Hà- Thiệu Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại đồi 720 Chư Pông Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Coi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khanh- Thanh Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bình- Như Xuân- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bình- Như Xuân- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồ- Kim Bằng- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Coi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thanh- Thanh Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.