Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Cần” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 09/07/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 09/07/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tùng Thiện - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 01/5/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Khoái Châu, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Mỹ Đức- Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thành- Sầm Dương- Sơn Dương Hy sinh: 20/03/1971 Cách km 13, Đoạn đường 14 là 500m Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Căn (Can) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Hòa- Kiện Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1971 T58 đường C05, binh trạm trung Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kiến Trung- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1971 T58-C05, BTT Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Phú- Kỳ Hưng- Kỳ Anh Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 mảnh Plei me Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tì Thiên- Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.