Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Lê Văn Cò” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: T17 C07 BTN Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Phong - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châu Phong- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 T19 C07 BTNam Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Yên- Trung Thọ- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 H16, Kon Tum (04.300-58.300) 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.