Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Lê Văn Bảng” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1970 (30-70) gần Đắc Xây, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 (95-35)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.