Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Bê” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: đội 3/406 Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bệ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 307c Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Bể Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Lý- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa (82-80)08 NT E48 mộ 8 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thủ Đức- Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Dương- Sa Đéc- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 15/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch An- Cái Răng- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.