Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Lê Văn Đễ” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Đệ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Trung, Bắc Phú, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Thản - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/9/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phố Bắc Sơn- Bắc Sơn Hy sinh: 28/08/1968 Đất đỏ đông nam, Đức lập Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạm Thản- Phù Ninh- Phú Thọ Hy sinh: 25/06/1969 (15-91)06 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (56-11)06 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phố Bắc- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Ninh- Yên Khánh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.