Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Lê Văn Đậu” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Liên- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1965 (80-48) h8 cũ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Dâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Hoa- Tương Dương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 148 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.