Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Lê Văn Đúng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 35 A - Kim Tân - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chi Năng - Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Trại - Yên Nam - Duy Liên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Tân Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đụng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 11.01.79 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · An Xá- Thanh Lưu- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Mỹ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1970 Nghĩa Trang Bệnh Xá CO7 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lượm- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 (86-83) quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1973 (98-38)03 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Phố- Tân Phố- Hương Sơn Hy sinh: 7/4/1973 Phẫu sư đoàn Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 1/1/1973 (22-92)06 Trung Tín 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bắc- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Xã 6 H4, Gia Lai NT D2 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tân Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lạc Hòa- Vĩnh Lạc- Hy sinh: 16/5/1964 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hòa- Vĩnh Lạc- Hy sinh: 16/5/1964 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Thạch- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Thạnh Đông- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hiệp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.