Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

54 người khớp “Lê Tiến Tiên” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mễ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1972 (83-12)03 N.Trang Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (87-16)07 Plei Ia Giao 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thị Trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 11, hàng 11, nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Linh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/10/1978 Mộ 3, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phượng Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Hạ Hòa- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tiến Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trung Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.