Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

121 người khớp “Lê Thắng” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Lê Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Tất Thạng (Thạn) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Gò Đốc, Trung Sơn Trầm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Phú - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Hoành - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Huệ - Ta Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lá - Trình Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 86 Ngõ Chương Văn - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 27/12/1977 3473 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên Hy sinh: 17/09/1978 3474 Xem đầy đủ →
  16. Lê Viết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 6/1/1978 3475 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3476 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Số 86 Ngõ Chương Văn - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 27/12/1977 3473 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên Hy sinh: 17/09/1978 3474 Xem đầy đủ →
  20. Lê Viết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 6/1/1978 3475 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3476 Xem đầy đủ →
  22. Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Hải, BTT Hy sinh: 02/11/1979 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Luân Phương- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1965 Chiêng Chiếc Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Tân Xá- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Bãi C1 cách Sa Thầy 1 giờ, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lê Tất Thạng (Thạn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gò Đốc- Trung Sơn Trầm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu