Lê Đức Thắng

Năm sinh1947
Quê quánXóm Chùa- Tân Xá- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/11/1966
Nơi hy sinhTây Sa Thầy
Vị trí mộ Bãi C1 cách Sa Thầy 1 giờ, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022812]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thắng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24422, Quê quán=Xóm Chùa- Tân Xá- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy, Vị trí mộ=Bãi C1 cách Sa Thầy 1 giờ, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3235 (số thứ tự 1022812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bìu Ngọc Sản sinh 1943 · Đại Vương- Thanh Tâm- Thanh Liêm Nam Hà
  2. Phạm Bá Tôn sinh 1940 · Quang ấm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Trần Văn Điều sinh 1942 · Thôn Thượng- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  4. Đào Minh Chi sinh 1940 · Tiêu Đông- Bình Lục- Nam Hà
  5. Nguyễn Xuân Trường sinh 1942 · Phú Lộc- Liêm Phong- Thanh Liêm Nam Hà
  6. Nguyễn Đồng Long sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Du sinh 1940 · Tây Thượng- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  8. Bùi Minh Giáp sinh 1945 · Trực Thái- Trực Ninh- Nam Hà
  9. Bùi Văn Xuyến sinh 1940 · Xóm Sôi- Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc
  10. Trần Văn Sạ sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  11. Nguyễn Viết Sang Đều Quynh- Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
  12. Lê Văn Bàng sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Quyết sinh 1946 · Hoài Đức- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Nguyễn Mậu Quỳ sinh 1937 · Dương Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  15. Ngô Tiến Chuân sinh 1947 · Cổ Đà- Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  16. Hà Xuân Trường sinh 1941 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  17. Vũ Văn Thế sinh 1949 · Xóm Hạ- Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  18. Lương Văn Thụ sinh 1942 · Bảo Lộc- Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  19. Hoàng Văn Để sinh 1940 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  20. Quất Văn Đức sinh 1940 · Dĩnh Ban- Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  21. Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Trung Kế- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  22. Vũ Chi Tốt sinh 1947 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  23. Dương Văn Cử sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Quảng sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  25. Nguyễn Tiến Lập sinh 1943 · Thôn Đông- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  26. Trần Văn Hồng sinh 1939 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hải Phòng
  27. Tạ Văn Cư Tân Tiến- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
  28. Ngô Kim Ngoãn sinh 1935 · Đông Nam- Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ An
  29. Cao Xuân Bảo Tiên Hóa- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An
  30. Nguyễn Như Chinh sinh 1941 · Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình
  31. Nguyễn Phúc Yên sinh 1930 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  32. Đỗ Quốc Huy sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  33. Phạm Tiến Khánh sinh 1943 · Đông Mỹ- Đông Quan- Thái Bình
  34. Trần Xuân Khanh sinh 1937 · Phú Viên- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
  35. Lê Minh Mão sinh 1937 · Quảng Hùng- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  36. Trịnh Ngọc Xuân sinh 1947 · Thanh Sơn- Tiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  37. Dương Văn Khoan sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  38. Vũ Văn Chăm sinh 1944 · Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Đình Văn sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Viết Phòng sinh 1941 · Hùng Sơn- Đông Anh- Hà Nội
  41. Nguyễn Văn Quảng sinh 1938 · Đồng Xá- Mai Dịch- Từ Liêm- Hà Nội
  42. Chử Văn Canh Xóm 1- Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
  43. Mai Văn Nhiên sinh 1942 · Phúc Xá- Phúc thượng- Từ Liêm- Hà Nội
  44. Lê Xuân Hòa sinh 1946 · Đại Cát- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  45. Trần Thanh Xuân sinh 1939 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
  46. Nguyễn Quốc Khánh sinh 1941 · Đông Chung- Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội
  47. Nguyễn Anh Hưng sinh 1941 · Mai Động- Hoàng Văn Thụ- Hà Nội
  48. Nguyễn Văn Hồng sinh 1936 · Thanh Hưng- Thanh Trì- Hà Nội
  49. Nguyễn Gia Thịnh sinh 1940 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
  50. Nguyễn Trọng Thủy sinh 1947 · 13 Quan Thế- Hàng Bột- Hà Nội
  51. Nguyễn Tin Tưởng sinh 1938 · Phú Mỹ- Hòa Bình- Từ Liêm
  52. Nguyễn Văn Vui sinh 1947 · Thuận Tín- Đại Lương- Gia Lâm- Hà Nội
  53. Trương Ngọc Thanh sinh 1942 · Phố Huế- Hà Nội
  54. Phan Đình Cường sinh 1947 · Tam Khương- Phương Chung- Hà Nội
  55. Hoàng Ngọc Đát sinh 1930 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  56. Nguyễn Văn Quyền sinh 1942 · Sơn Minh- Hương Sơn
  57. Phan Văn Hưu sinh 1925 · Phúc Hải- Phú Vang- Thừa Thiên
  58. Phan Đình Áp sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  59. Đoàn Lưu Ý Vinh Quang- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  60. Tạ Đức Cù sinh 1940 · Phú Thịnh- Hạ Hoà- Vĩnh Phú