Nguyễn Anh Hưng
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Động- Hoàng Văn Thụ- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 11/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Tây Sa Thầy |
| Vị trí mộ | Đông Bắc C9 Tây Sa Thầy |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022858]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Anh Hưng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24422, Quê quán=Mai Động- Hoàng Văn Thụ- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa Thầy, Vị trí mộ=Đông Bắc C9 Tây Sa Thầy}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3281 (số thứ tự 1022858).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Anh Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Anh Hưng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 11/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bìu Ngọc Sản sinh 1943 · Đại Vương- Thanh Tâm- Thanh Liêm Nam Hà
- Phạm Bá Tôn sinh 1940 · Quang ấm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Văn Điều sinh 1942 · Thôn Thượng- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
- Đào Minh Chi sinh 1940 · Tiêu Đông- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Trường sinh 1942 · Phú Lộc- Liêm Phong- Thanh Liêm Nam Hà
- Nguyễn Đồng Long sinh 1943 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Văn Du sinh 1940 · Tây Thượng- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Bùi Minh Giáp sinh 1945 · Trực Thái- Trực Ninh- Nam Hà
- Bùi Văn Xuyến sinh 1940 · Xóm Sôi- Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc
- Trần Văn Sạ sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Viết Sang Đều Quynh- Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
- Lê Văn Bàng sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quyết sinh 1946 · Hoài Đức- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Mậu Quỳ sinh 1937 · Dương Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Ngô Tiến Chuân sinh 1947 · Cổ Đà- Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Hà Xuân Trường sinh 1941 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Văn Thế sinh 1949 · Xóm Hạ- Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lương Văn Thụ sinh 1942 · Bảo Lộc- Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Hoàng Văn Để sinh 1940 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
- Quất Văn Đức sinh 1940 · Dĩnh Ban- Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Khánh sinh 1941 · Trung Kế- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Chi Tốt sinh 1947 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
- Dương Văn Cử sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Tiến Lập sinh 1943 · Thôn Đông- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trần Văn Hồng sinh 1939 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Tạ Văn Cư Tân Tiến- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An
- Ngô Kim Ngoãn sinh 1935 · Đông Nam- Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ An
- Cao Xuân Bảo Tiên Hóa- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Như Chinh sinh 1941 · Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Phúc Yên sinh 1930 · Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Đỗ Quốc Huy sinh 1949 · Trực Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Phạm Tiến Khánh sinh 1943 · Đông Mỹ- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Xuân Khanh sinh 1937 · Phú Viên- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Minh Mão sinh 1937 · Quảng Hùng- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Xuân sinh 1947 · Thanh Sơn- Tiên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Dương Văn Khoan sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Vũ Văn Chăm sinh 1944 · Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Văn sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành- Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đức Thắng sinh 1947 · Xóm Chùa- Tân Xá- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Viết Phòng sinh 1941 · Hùng Sơn- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1938 · Đồng Xá- Mai Dịch- Từ Liêm- Hà Nội
- Chử Văn Canh Xóm 1- Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
- Mai Văn Nhiên sinh 1942 · Phúc Xá- Phúc thượng- Từ Liêm- Hà Nội
- Lê Xuân Hòa sinh 1946 · Đại Cát- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
- Trần Thanh Xuân sinh 1939 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Quốc Khánh sinh 1941 · Đông Chung- Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1936 · Thanh Hưng- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Gia Thịnh sinh 1940 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Trọng Thủy sinh 1947 · 13 Quan Thế- Hàng Bột- Hà Nội
- Nguyễn Tin Tưởng sinh 1938 · Phú Mỹ- Hòa Bình- Từ Liêm
- Nguyễn Văn Vui sinh 1947 · Thuận Tín- Đại Lương- Gia Lâm- Hà Nội
- Trương Ngọc Thanh sinh 1942 · Phố Huế- Hà Nội
- Phan Đình Cường sinh 1947 · Tam Khương- Phương Chung- Hà Nội
- Hoàng Ngọc Đát sinh 1930 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Văn Quyền sinh 1942 · Sơn Minh- Hương Sơn
- Phan Văn Hưu sinh 1925 · Phúc Hải- Phú Vang- Thừa Thiên
- Phan Đình Áp sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đoàn Lưu Ý Vinh Quang- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Tạ Đức Cù sinh 1940 · Phú Thịnh- Hạ Hoà- Vĩnh Phú