Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Lê Sì” trong 95 danh sách
- Lê Đình Sĩ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Lâm Trường, Thường Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 82; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Đà - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Đà- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Thế Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Định- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1970 xã Bắc Huyện, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lâm Trường- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Xa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tự Tân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Thành- yên Thành- Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- LÊ CÔNG SÍ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐẠI THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN SĨ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TƯ TÂN, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sĩ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Cẩm Phi, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: V72 Hy sinh: 15-5-1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D9 E271 C50B Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu