Lê Văn Sí

Năm sinh1950
Quê quánKỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
Đơn vị C3 D9 E271 C50B
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ8/1969
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 18/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhẤp An Thuận, Long An
Nơi mai táng ban đầu Ấp An Thuận, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 332 (số thứ tự 331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Sí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Sí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 18/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Xuân Thanh sinh 1950 · Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C3 D9 E271 C30b · An Thuận
  2. Nguyễn Cảnh Khánh sinh 1953 · Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhì · C3 D9 E271 F3 · An Thuận
  3. Võ Nhâm sinh 1953 · Song Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · C4 D9 E271 · ,
  4. Đinh Bạt Chương sinh 1950 · Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C4 D9 E271 · Ấp An Thuận, Đức Hòa, Long An
  5. Hoàng Xuân Tài sinh 1954 · Thanh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D9 E271 · Ấp An Thuận